V/A + (으)ㄹ지언정 (Even though it may be that)
Cấu trúc 'V/A + (으)ㄹ지언정' diễn tả ý nghĩa 'dù có thể... nhưng vẫn...', nhấn mạnh sự đối lập hoặc nhượng bộ mạnh mẽ. Thường dùng trong văn viết trang trọng, thể hiện quyết tâm hoặc sự thừa nhận một mặt nhưng khẳng định mặt khác.
公式とパターン
Dùng cho động từ/tính từ: thêm -을지언정 nếu có batchim, -ㄹ지언정 nếu không batchim.
Dùng cho danh từ: thêm -일지언정 nếu danh từ có batchim, -ㄹ지언정 nếu không batchim.
Kết hợp với '아무리' để nhấn mạnh 'dù có... đến đâu'.
核心理論と解説
Formula
V/A + (으)ㄹ지언정Định nghĩa và chức năng
Cách chia
Quy tắc bất quy tắc
Sắc thái và hạn chế
Ví dụ chi tiết
Lỗi thường gặp
実践的な例
아무리 바쁠지언정 약속은 꼭 지켜야 한다.
Dù có bận đến đâu cũng phải giữ lời hứa.
그가 가난할지언정 정직한 사람이다.
Dù anh ấy có thể nghèo nhưng là người chân thật.
죽을지언정 항복하지 않겠다.
Dù có chết cũng sẽ không đầu hàng.
그 일이 힘들지언정 포기하지 않을 것이다.
Dù công việc đó có thể khó khăn nhưng tôi sẽ không từ bỏ.
학생일지언정 공부를 게을리해서는 안 된다.
Dù là học sinh cũng không được lười học.
아무리 늦을지언정 오늘 안으로 끝내야 한다.
Dù có muộn đến đâu cũng phải hoàn thành trong hôm nay.
그가 잘못을 인정할지언정 용서하기는 어렵다.
Dù anh ấy có thể thừa nhận lỗi nhưng khó mà tha thứ.
돈이 많을지언정 건강을 잃으면 소용없다.
Dù có nhiều tiền nhưng nếu mất sức khỏe thì cũng vô ích.
아무리 친한 사이라 할지언정 예의는 지켜야 한다.
Dù là mối quan hệ thân thiết đến đâu cũng phải giữ lễ phép.
그가 부자일지언정 행복하지는 않다.
Dù anh ấy có thể giàu có nhưng không hạnh phúc.
定着練習
20 練習問題
가: 이 일이 너무 힘들어서 포기할까 해요. 나: 힘들____ 이 일을 끝까지 해내야 합니다.
다음 중 '(으)ㄹ지언정'을 올바르게 사용한 문장은?
다음 문장에서 어색한 부분을 찾아 고치세요. '비록 실패할지언정 다시 도전하지 않겠다.'
Dịch sang tiếng Hàn: 'Dù có bận rộn đến đâu, tôi cũng sẽ giữ lời hứa.' (Sử dụng cấu trúc (으)ㄹ지언정)
가: 이 일이 너무 어려워요. 나: 어려____ 끝까지 해내야지요.
다음 중 '(으)ㄹ지언정'과 바꿔 쓸 수 없는 표현은?
다음 문장에서 '(으)ㄹ지언정'의 사용이 잘못된 것을 고르시오. A: 비록 배가 고플지언정 참을 수 있다. B: 비록 배가 고프더라도 참을 수 있다. C: 비록 배가 고프면 참을 수 있다. D: 비록 배가 고플지라도 참을 수 있다.
아무리 바쁘____ 가족과의 시간을 포기하지 않을 거예요.
다음 중 '(으)ㄹ지언정'을 올바르게 사용한 문장은?
다음 문장에서 틀린 부분을 찾아 바르게 고치세요: '날씨가 춥을지언정 운동을 하겠다.'
Dù có thất bại, tôi cũng sẽ không từ bỏ ước mơ của mình. (Hãy dịch sang tiếng Hàn sử dụng '(으)ㄹ지언정')
그는 어렵____ 이 일을 끝까지 해내겠다고 다짐했다.
다음 중 '(으)ㄹ지언정'의 의미와 가장 가까운 것은?
다음 문장에서 '(으)ㄹ지언정'의 사용이 올바른 것은?
아무리 돈이 많____ 행복할 수는 없다.
다음 중 '(으)ㄹ지언정'이 올바르게 사용된 문장은?
다음 문장에서 어색하거나 틀린 부분을 찾아 바르게 고치시오. "아무리 바쁠지언정 식사는 꼭 해야 한다."
Dù có bị chỉ trích, tôi vẫn sẽ làm theo cách của mình.
그는 가난하____ 자존심만은 굽히지 않았다.
다음 중 '(으)ㄹ지언정'과 바꿔 쓸 수 없는 것은?
このレベルの関連トピック
Cấu trúc này diễn tả ý chí mạnh mẽ của người nói, sẵn sàng chấp nhận hậu quả hoặc hy sinh để đạt được mục đích. Nghĩa là 'dù có phải... đi chăng nữa' hoặc 'bằng mọi giá'. Thường dùng trong văn nói trang trọng hoặc văn viết.
Cấu trúc này diễn tả trạng thái của một hành động đã hoàn thành vẫn được duy trì trong khi thực hiện một hành động khác. Nó tương đương với "trong khi vẫn đang..." hoặc "với..." trong tiếng Việt.
Cấu trúc 'N + 기로서니' diễn tả ý nghĩa 'cho dù là... thì cũng...' mang sắc thái bác bỏ hoặc phủ định một lý do nào đó. Người nói cho rằng lý do đó không đủ để biện minh cho hành động hoặc kết quả. Thường dùng trong văn nói và văn viết trang trọng.
Cấu trúc này diễn tả hành động được thực hiện một cách hời hợt, không tập trung, làm cho có lệ, không đến nơi đến chốn. Nó thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ trích hoặc than phiền về thái độ làm việc của ai đó.
Cấu trúc giả định trái ngược với quá khứ, diễn tả 'nếu đã... thì (đã không)...' hoặc 'giá mà... thì...'. Dùng để bày tỏ sự tiếc nuối, hối hận hoặc giả định về một điều không có thật trong quá khứ.
Cấu trúc 'V/A + (으)나마' diễn tả sự nhượng bộ, mang sắc thái trang trọng, văn chương, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng. Nó có nghĩa là 'mặc dù... nhưng...', nhấn mạnh rằng dù điều kiện không lý tưởng nhưng vẫn chấp nhận hoặc đánh giá cao điều gì đó.